Hyundai Elantra

THÁNG 08/2022 NÀY, HYUNDAI BÌNH TÂN ĐANG CÓ CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI,

QUÝ KHÁCH MUA XE SẼ CÓ GIÁ CỰC TỐT

VUI LÒNG LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

  • Hỗ trợ mua xe trả góp đến 85% với lãi suất cực hấp dẫn.
  • hỗ trợ hồ sơ khó, không chứng minh thu nhập
  • Giảm trực tiếp tiền mặt và tặng phụ kiện khi khách hàng liên hệ qua: 

       HOTLINE: 0933.344.483 

  • Phụ kiện bảo hành hãng ( Film cách nhiệt mỹ, Lót sàn, Camera hành trình, Phủ gầm, Phủ Nano,....)
  • Bảo hành 5 năm
  • Tư vấn và Lái thử tận nơi hoàn toàn miễn phí
  • Luôn có đủ màu và các phiên bản giao ngay cho khách

Đăng ký báo giá hoặc lái thử tại nhà miễn phí

Được lắp ráp trong nước, Hyundai Elantra cũng là một cái tên khá được quan tâm trong phân khúc sedan hạng C. Với những nâng cấp nhẹ đặc biệt là ở thiết kế ngoại thất ở phiên bản nâng cấp giữa vòng đời, Hyundai Elantra đang sở hữu nhiều cơ hội cạnh tranh cùng các đối thủ nặng ký như Mazda3, Kia Cerato hay Toyota Corolla Altis.

Hyundai Elantra giá bao nhiêu? Mời các bạn cùng tham khảo.

Giá xe Hyundai Elantra mới nhất 2021

Xét về mặt doanh số, Hyundai Elantra luôn là cái tên nổi trội trong phân khúc xe hạng C tại nước ta. Tính tổng năm 2019, doanh số Hyundai Elantra đạt 7.376 xe. Đến hết tháng 11/2020, số lượng cộng dồn đạt 3.911 chiếc (theo công bố của Thành Công Motor).

Tính đến thời điểm hiện tại, giá xe Elantra được Tinxe.vn cập nhật như sau:

Phiên bản Động cơ - Hộp số Giá xe Elantra 
Hyundai Elantra 1.6 MT 1.6L - 6MT 561.000.000
Hyundai Elantra 1.6 AT 1.6L - 6AT 635.000.000
Hyundai Elantra 2.0 AT 2.0L - 6AT 678.000.000
Hyundai Elantra Sport Turbo 1.6L - 7DCT 736.000.000

Chỉ cần ấn gọi, hoặc nhập số bạn tôi sẽ gọi lại ngay !

Ngoại thất Hyundai Elantra 2022

Hyundai Elantra 2022 được thiết kế mang tính khí động học với hốc hút gió đặt thấp, nắp ca-pô với đường gân dập nổi tạo hình khí động học chữ “V” với phần mui vuốt xuống thấp trong chiếc xe thể thao hơn

Ngoại thất Hyundai Santafe 2021
Ngoại thất Hyundai Santafe 2021

So với phiên bản cũ, Hyundai Elantra 2022 lớn hơn về chiều dài (20 mm) và chiều rộng (25mm). Kích thước dài, rộng, cao: 4.570 x 1.800 x 1.450 mm, chiều dài cơ sở 2.700 mm, khoảng sáng gầm xe 150 mm

Mặt ga lăng và đèn pha Hyundai Elantra 2021
Mặt ga lăng và đèn pha Hyundai Elantra 2021

Xe nổi bật với lưới tản nhiệt hình lục giác mạ Crôm, cùng với cặp đèn pha HID tích hợp dải đèn LED chạy ban ngày DRL cùng cụm đèn hậu LED 3D nổi bật.

Thân xe Hyundai Santafe 2021
Thân xe Hyundai Santafe 2021

Hyundai Elantra 2022 được trang bị bộ la-zăng làm bằng hợp kim mạ Crôm sáng kích thước 17 inch, cùng với đường gân dập nổi bên sườn xe giúp xe thêm chắc chắn mạnh mẽ.

Nóc xe được vuốt từ nắp capo tới gần đuôi xe tạo cho khoang cabin thêm rộng và cao, giúp khoang ngồi rộng rãi thoải mãi, trông xe thêm thể thao hơn.

Cốp sau Hyundai Santafe 2021
Cốp sau Hyundai Santafe 2021

Đuôi xe Hyundai Elantra 2022 được thiết kế thanh thoát mượt mà với các đường vuốt từ phía hông xe và ôm góc từ phía trên xuống

Nổi bật với cụm đèn sau tinh tế sắc nét đi cùng với các đường gân trên cốp sau tạo điểm nhấn với cách mở cốp sau khác biệt, với nút cảm ứng logo Hyundai

Các màu Hyundai Elantra 2022

Hyundai Elantra 2022 được phân phối chính hãng với 6 màu sắc: Đen, trắng, bạc, vàng cát, xanh đỏ

Nội thất Hyundai Elantra 2022

Nội thất của Hyundai Elantra 2022 nổi bật với chất liệu da và kim loại mang lại sự sang trọng cùng với khoang nội thất rộng rãi giúp cho người ngồi trên xe thoải mãi

Nội thất Hyundai Elantra 2021
Nội thất Hyundai Elantra 2021

Xe được trang bị ghế ngồi bọc da màu be cùng chức năng sưởi ghế với các lỗ thoát khí nhỏ, hàng ghế sau được trang bị cửa gió điều hoà và tựa tay ở giữa giúp cho lái xe và người ngồi thêm thoải mãi.

Tap Lô Hyundai Elantra 2021
Tap Lô Hyundai Elantra 2021

Bảng tap-lô của xe Hyundai Elantra 2022 nổi bật với màn hình AVN 7 inch cảm ứng tích hợp camera lùi cùng bản đồ dẫn đường chính hãng. Hệ thống giải trí của xe hỗ trợ Mp3, AUX, USB, Bluetooth, FM với dàn âm thanh 6 loa cao cấp.

Hệ thống điều hòa tự động hai vùng hai vùng độc lập tích hợp khử ion cho hàng ghế sau, giúp điều chỉnh nhiệt độ dễ dàng cho người lái và hành khách

Vô lăng Hyundai Elantra 2021

Vô lăng bọc da mang lại cảm giác cầm chắc chắn được tích hợp các nút điều khiển thông số cài đặt, điều khiển hành trình Cruise Control, chuyển nhạc, nhận cuộc gọi…

Phía sau là màn hình thể thao hiện thị các thông số vận hành của xe giúp lái xe dễ dàng quan sát tình trạng vận hành của chiếc xe.

Cửa sổ trời Hyundai Elantra 2021
Cửa sổ trời Hyundai Elantra 2021

Elantra 2022 được trang bị chìa khoá thông minh Smartkey với nút bấm khởi động Start/Stop, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, vô lăng điêu chỉnh 4 hướng cửa sổ trời, cốp điều khiển từ xa, cảm biến đèn và gạt mưa, kính lái chống sương mù tự động, cửa sổ trời….

Hàng ghế sau Hyundai Elantra 2021

Hàng ghế sau được sắp xếp rộng rãi thoải mãi cho người ngồi với bệ tỳ tay được hạ xuống khi cần thiết rất tiện lợi, đồng thời có thể gập 60:40 tăng độ rộng rãi cho khoang hành lý

Tính năng an toàn Hyundai Elantra 2022

Hyundai Elantra 2022 được trang bị các tính năng an toàn:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Phân bổ lực phanh điện tử EBD
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESC
  • Hệ thống kiểm soát thân xe VSM
  • Hệ thống chống trộm Immobilizier
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc HAC
  • 8 cảm biến trước và sau
  • Hệ thống an toàn 6 túi khí.
  • Cảm biến áp suất lốp, thông báo tình trạng áp suất lốp từ đó cảnh báo cho người lái.

Xe Elantra 2022 hỗ trợ 3 chế độ lái: Eco (tiết kiệm), Normal (thông thường), Sport (thể thao) giúp lái xe lựa chọn những chế độ lái xe phù hợp với tính cách và cung đường.

Động cơ Hyundai Elantra 2022

Hyundai Elantra 2022 tại thị trường Việt Nam có 3 lựa chọn động cơ: xăng Nu 2.0L và Gamma II 1.6L kết hợp số sàn 6 cấp hoặc số tự động 6 cấp, 1.6 T-GDi kết hợp số tự động 7 cấp.

  • Động cơ xăng Nu 2.0L cho công suất 156 mã lực tại vòng tua 6.200 rpm, với mô ment xoắn cựa đại 196 Nm tại 4.000 rpm
  • Động cơ Gamma 1.6 MPI cho công suất 128 mã lực tại vòng tua 6.300 rpm, với mô ment xoắn cựa đại 155 Nm tại 4.850 rpm
  • Động cơ 1.6 T-GDi cho công suất 204 mã lực tại vòng tua 6.000 rpm, với mô ment xoắn cựa đại 265 Nm tại 1.500 – 4.000 rpm

Mức tiêu thụ nhiên liệu của bản 1.6MT từ 6,0 đến 8,8 lít/100 km; phiên bản 1.6 AT có mức 5,4-9,3 lít/100 km, bản 1.6 T-GDi là 6,00-9,9 lít/100 km  và bản 2.0 AT là 6,4-9,7 lít/100 km

Thông số kỹ thuật xe Hyundai Elantra 2022

Gửi tới quý khách bảng thông số kỹ thuật các phiên động cơ Hyundai Elantra 1.6 và 2.0:

         
Thông số Elantra 1.6 MT Elantra 1.6 AT Elantra 2.0 AT Elantra Sport 1.6T
Kích thước        
D x R x C (mm) 4.620 x 1.800 x 1.450      
Chiều dài cơ sở (mm) 2.7      
Khoảng sáng (mm) 150      
Ngoại thất        
Đèn LED định vị ban ngày
Cụm đèn pha LED
Điều khiển đèn pha tự động
Gương hậu gập điện, chỉnh điện, báo rẽ
Cảm biến gạt mưa
Tay nắm cửa mạ crom
Nội thất        
Vô-lăng bọc da vô lăng và cần số
Sưởi vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Chìa khóa thông minh &
khởi động bằng nút bấm
Chất liệu bọc ghế Nỉ cao cấp Da cao cấp    
Hệ thống an toàn        
Hệ thống chống bó cứng phanh – ABS
Hệ thống cân bằng điện tử – ESC
Cảm biến trước
Cảm biến áp suất lốp
Hệ thống phân phối lực phanh – EBD
Hệ thống chống trượt thân xe – VSM
Hệ thống khởi hành ngang dốc – HAC
Hệ thống kiểm soát lực kéo – TCS
Số túi khí 2 6 6 7
Tiện nghi        
Màn hình 7 inch      
Số loa 6      
Hệ thống giải trí Apple CarPlay/ Bluetooth/
AUX/ Radio/ Mp4
     
Sạc không dây chuẩn Qi
Điều khiển hành trình Cruise Control
Cửa gió hàng ghế sau
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập,
lọc khí ion
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
Gương chống chói ECM
Dải chắn nắng tối màu kính chắn gió
và kính cửa
Sưới hàng ghế trước
Châm thuốc + Gạt tàn
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp sau mở điều khiển từ xa
Động cơ và vận hành        
Mã động cơ Gamma 1.6 MPI Gamma 1.6 MPI Nu 2.0 MPI 1.6 T-GDi
Dung tích xy lanh (cc) 1.591   1.999 1.591
Hộp số 6 MT 6AT   7DCT
Công suất cực đại (Ps) 128/6.300 v/p   156/6.200 v/p 204/6.000 v/p
Momen xoắn cực đại (Nm) 155/4.850 v/p   196/4.000 v/p 265/1.500~4.500 v/p
Drive Mode Eco/ Comfort/ Sport      
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 50      
Hệ thống dẫn động FWD      
Hệ thống treo Trước/sau Macpherson/Thanh xoắn      
Phanh Trước/sau Đĩa/Đĩa      
Thông số lốp 195/65 R15     225/45 R17

0933.344.483

Để lại tin nhắn cho chúng tôi

Vui lòng để lại lời nhắn, nhân viên tư vấn sẽ liên hệ hỗ trợ bạn

Báo giá

Lái thử

Tư vấn

https://zalo.me/0933.344.483